Nổi Bật – New Creta Tâm Điểm Cuộc Chơi
Hyundai New Creta 2026 là bản nâng cấp facelift lớn, mang diện mạo táo bạo, hiện đại với lưới tản nhiệt Black Chrome Parametric đầy cá tính, cụm đèn LED sắc sảo và dải đèn định vị trung tâm Seamless Horizon – giống Palisade.
Diện mạo Parametric mới
Lưới Black Chrome Parametric, đèn pha LED, dải LED định vị trung tâm trước/sau nối liền, đèn báo rẽ LED hiệu ứng dòng chảy, mâm 17-18 inch.
Màn hình kép 10.25 inch
Cụm màn hình đôi công nghệ cao: đồng hồ Full Digital 10.25″ + giải trí 10.25″ liền khối, Bose 8 loa, làm mát ghế trước, ghế lái chỉnh điện.
Smartstream G1.5 115PS
Động cơ 1497cc, 115PS @6300rpm, 144Nm @4500rpm, hộp số CVT (IVT), 3 chế độ lái, lẫy chuyển số sau vô lăng.
SmartSense + Camera 360
SCC thích ứng, FCA tránh va chạm trước, BCA điểm mù, RCCA khi lùi, HBA đèn pha thích ứng, LKA/LFA giữ làn, BVM theo dõi điểm mù, EPB Auto Hold, 6 túi khí.
Ngoại Thất – Táo Bạo, Đậm Chất Tương Lai
Hòa quyện những đường nét táo bạo, đậm chất tương lai là sự tinh tế, cổ điển. New Creta sở hữu dáng vẻ tự tin, khỏe khoắn, lập tức thu hút mọi ánh nhìn – theo catalogue.
- Đầu xe: Lưới tản nhiệt Black Chrome Parametric đầy cá tính, cụm đèn chiếu sáng LED sắc sảo, dải đèn định vị ban ngày DRL ấn tượng + dải đèn định vị trung tâm Seamless Horizon nối liền – tâm điểm nhận diện.
- Thân xe: Vành hợp kim độc đáo 17 inch (215/60R17) và 18 inch N Line (215/55R18), viền cửa mạ crom, gương chiếu hậu chỉnh điện gập điện tích hợp đèn báo rẽ, tay nắm cửa mạ crom.
- Đuôi xe: Dải đèn LED đuôi xe nối liền, đèn báo rẽ LED hiệu ứng dòng chảy, đèn phanh trên cao, gạt mưa tự động, sấy kính sau, ăng-ten vây cá mập, cốp mở thông minh khi đưa chìa khóa lại gần.
- Bản N Line: Cản trước thể thao ấn tượng, la-zăng 18 inch thể thao, vô lăng 3 chấu N Line, nội thất viền đỏ, ống xả kép, logo N Line.
- Kích thước: 4330 x 1790 x 1660mm, trục cơ sở 2610mm, gầm 200mm – cao ráo nhất phân khúc B-SUV.
Nội Thất – Tinh Tế Đậm Chất Đô Thị Hiện Đại
Nội thất New Creta toát lên vẻ tinh tế đậm chất đô thị hiện đại thể hiện qua cụm màn hình đôi công nghệ cao và những tiện ích hàng đầu. Không gian được thiết kế tối ưu rộng rãi đem tới trải nghiệm thoải mái nhất.
| Tiện nghi New Creta | Tiêu chuẩn | Đặc Biệt | Cao Cấp | N Line |
|---|---|---|---|---|
| Vô lăng bọc da / Ghế da / Làm mát ghế | Có / Nỉ / – | Có / Da / Có | Có / Da / Có | N Line viền đỏ / Da / Có |
| Ghế lái chỉnh điện / Màn hình 10.25″ đôi | Cơ 6h / 4.2″+8″ | Cơ 6h / Full Digital 10.25″+10.25″ | Điện / 10.25″+10.25″ | Điện / 10.25″+10.25″ |
| Bose 8 loa / Điều hòa tự động / Cửa gió sau | 6 loa / Cơ / Có | 6 loa / Tự động / Có | Bose 8 loa / Tự động / Có | Bose 8 loa / Tự động / Có |
| Chế độ lái / Lẫy chuyển số / Sạc không dây | – / – / – | – / – / Có | Có / Có / Có | Có / Có / Có |
| Cửa sổ trời / Khởi động từ xa / Ngăn làm mát | – / Có / – | – / Có / Có | Có / Có / Có | Có / Có / Có |
Vận Hành – Linh Hoạt Trong Đô Thị
Động cơ xăng Smartstream G1.5 sản sinh công suất cực đại 115 mã lực @6300rpm và mô-men xoắn cực đại 144Nm @4500rpm. Cân bằng hoàn hảo giữa tiết kiệm và sức mạnh tối ưu, hứa hẹn trải nghiệm lái phấn khích đến từng khoảnh khắc – theo catalogue.
Hộp số CVT (IVT – Intelligent Variable Transmission) mượt mà, hộp số tự động vô cấp với 8 cấp số giả lập khi dùng lẫy chuyển số. Hệ thống treo trước MacPherson, sau thanh cân bằng, phanh đĩa trước/sau.
- Cao Cấp: Trong đô thị 8.60 – Ngoài đô thị 4.92 – Kết hợp 6.27 L/100km
- N Line: Trong đô thị 8.92 – Ngoài đô thị 4.99 – Kết hợp 6.45 L/100km
Bản Tiêu chuẩn/Đặc Biệt cũ: Trong đô thị 8.25-8.53 – Ngoài 5.24-4.86 – Kết hợp 6.33-6.2 L/100km. Bình xăng 50L, 3 chế độ lái Normal/Eco/Sport + chế độ bám đường Snow/Mud/Sand.
An Toàn – SmartSense Tối Ưu
New Creta mang đến khả năng vận hành linh hoạt và hệ thống an toàn được nâng cấp mới, mang lại sự an tâm tuyệt đối trên mọi hành trình.
- Số túi khí: 2 (Tiêu chuẩn) / 6 (Đặc Biệt, Cao Cấp, N Line)
- ABS, EBD, BA, ESC, TCS kiểm soát lực kéo, VSM kiểm soát ổn định thân xe, HAC khởi hành ngang dốc
- Cảm biến áp suất lốp TPMS, phanh tay điện tử EPB & Auto Hold
- Camera lùi (Tiêu chuẩn, Đặc Biệt) và Camera 360° (Cao Cấp, N Line)
- Cảm biến lùi, đèn báo phanh khẩn cấp ESS, gương chống chói ECM
- SCC: Điều khiển hành trình thích ứng
- FCA: Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước
- BCA: Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù
- RCCA: Hỗ trợ phòng tránh va chạm cắt ngang khi lùi
- HBA: Đèn pha tự động thích ứng
- LKA & LFA: Hỗ trợ giữ và duy trì làn đường
- BVM: Theo dõi điểm mù trên màn hình thông tin
Thông Số Kỹ Thuật Hyundai New Creta 2026
Theo catalogue chính thức – 4 phiên bản.
Kích thước – Động cơ
| Kích thước DxRxC | 4330 x 1790 x 1660 mm |
| Chiều dài cơ sở / Gầm | 2610 mm / 200 mm |
| Động cơ / Công suất / Mô-men | Smartstream G1.5 1497cc – 115PS @6300rpm – 144Nm @4500rpm |
| Hộp số / Dẫn động / Bình xăng | CVT (IVT) / FWD / 50 Lít |
| Treo / Phanh / Lốp | McPherson / Thanh cân bằng / Đĩa/Đĩa / 215/60R17 & 215/55R18 |
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) – New Creta Facelift
| Phiên bản | Trong đô thị | Ngoài đô thị | Kết hợp |
|---|---|---|---|
| 1.5 Cao Cấp | 8.60 | 4.92 | 6.27 |
| 1.5 N Line | 8.92 | 4.99 | 6.45 |
| 1.5 Tiêu chuẩn (cũ) | 8.25 | 5.24 | 6.33 |
| 1.5 Đặc Biệt/Cao Cấp (cũ) | 8.53/8.52 | 4.99/4.86 | 6.32/6.2 |






