Nổi Bật – Sedan Cỡ A Duy Nhất Có Cốp Rộng & Đủ 4 Túi Khí
Hyundai Grand i10 Sedan 2026 là phiên bản sedan của mẫu Grand i10, với chiều dài tổng thể 3995mm dài hơn bản Hatchback 180mm, mang lại cốp chứa đồ rộng rãi hơn hẳn, phù hợp cho gia đình nhỏ và chạy dịch vụ cao cấp.
Sedan dài 3995mm
Dài hơn Hatchback, trục cơ sở 2450mm, khoảng sáng gầm 157mm. Thiết kế 3 khoang cân đối, trẻ trung, tự tin và cá tính theo catalogue.
An toàn dẫn đầu
Bản 1.2AT có 4 túi khí, ESC, HAC, TPMS, ABS/EBD/BA, Camera + Cảm biến lùi – vượt trội phân khúc A.
Tiện nghi đủ dùng
Màn hình 8 inch nhận diện giọng nói, màn hình 3.5 inch, cửa gió sau, sạc Type-C, khởi động nút bấm, ghế lái 6 hướng.
Tiết kiệm 5.34L/100km
Động cơ Kappa 1.2 MPI bền bỉ, hộp số 5MT/4AT, tiêu thụ kết hợp chỉ 5.34L (MT) và 5.80L (AT) theo bảng tiêu thụ nhiên liệu.
Ngoại Thất – Nhỏ Gọn, Hiện Đại
Grand i10 Sedan 2026 là sự kết hợp hoàn hảo của công nghệ tiên tiến, hiệu suất mượt mà và sự an toàn mang lại niềm vui hứng khởi cho mỗi chuyến đi – như mô tả trong catalogue.
- Lưới tản nhiệt màu đen bóng: Tạo hình 3D sắc sảo, viền mạ chrome, nhận diện ngay từ xa.
- Đèn chiếu sáng Halogen projector: Bản 1.2AT dùng Projector cho chùm sáng gom, bản tiêu chuẩn Halogen phản xạ đa chiều. Có đèn LED định vị ban ngày và đèn chiếu sáng tự động bật/tắt.
- Cụm đèn hậu LED: Thiết kế bo tròn, đồ họa LED bắt mắt, tăng nhận diện ban đêm.
- Mâm xe hợp kim 15 inch thể thao: Bản 1.2AT dùng mâm hợp kim 15 inch 175/60 R15 cắt CNC 2 tông màu, bản tiêu chuẩn thép 14 inch 165/70 R14.
- Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 3995 x 1680 x 1520 mm – dài hơn Hatchback, giúp đuôi xe cân đối và cốp rộng.
- Chi tiết: Gương hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy, tay nắm cửa mạ Chrome.
Nội Thất – Hoàn Thiện Kết Hợp Không Gian Rộng
Nội thất hiện đại, hoàn thiện kết hợp với không gian rộng rãi làm cho những chuyến đi dài trở thành một trải nghiệm thú vị – theo catalogue. Tông màu Đen – Đỏ thể thao.
| Tiện nghi Sedan | 1.2 MT TC | 1.2 AT TC | 1.2 AT |
|---|---|---|---|
| Vô lăng chỉnh 2 hướng / bọc da | Có / – | Có / – | Có / Có |
| Cần số bọc da | – | – | ✔ |
| Chất liệu ghế (Sedan đều là Nỉ) | Nỉ | Nỉ | Nỉ |
| Ghế lái chỉnh | Cơ 4 hướng | Cơ 4 hướng | Cơ 6 hướng |
| Màn hình đa thông tin | 2.8″ | 2.8″ | 3.5″ |
| Màn hình giải trí 8″ + Điều hòa có cửa gió sau | ✔ | ✔ | ✔ |
| Smartkey + Nút bấm + Cổng sạc USB sau + 4 loa | Có trên cả 3 phiên bản (chi tiết theo bảng spec) | ||
Vận Hành – Khung Gầm Tối Ưu, Êm Ái
Động cơ Kappa 1.2 MPI – Hộp số 4AT/5MT
Dung tích 1197cc, 83 PS @ 6000 rpm và 114 Nm @ 4000 rpm. Công nghệ CVVT tối ưu mô-men xoắn ở vòng tua thấp, phù hợp đi phố, đề pa nhẹ nhàng, bền bỉ đã được chứng minh tại Việt Nam.
Hộp số sàn 5MT tiết kiệm, hộp số tự động 4AT truyền thống mượt mà, ít lỗi vặt, chi phí bảo dưỡng thấp. Dẫn động cầu trước FWD.
Hệ thống khung gầm & Treo
Treo trước McPherson, treo sau thanh cân bằng CTBA, phanh trước đĩa, sau tang trống. Khung gầm được tối ưu cho sự thoải mái, an tâm mỗi khi cầm lái.
Bán kính quay vòng nhỏ, linh hoạt trong đô thị. Bình xăng 37 lít.
🛣️ Trong đô thị: MT 6.17L | AT 7.20L
🌿 Ngoài đô thị: MT 4.84L | AT 5.00L
An Toàn – Hệ Thống An Toàn Đầy Đủ
Hyundai Grand i10 Sedan mới với hệ thống khung gầm tối ưu cùng các trang bị an toàn mang đến sự thoải mái, an tâm mỗi khi cầm lái – theo catalogue.
🛡️ An toàn bị động
- Số túi khí: 1 (MT TC) / 2 (AT TC) / 4 (AT) – theo bảng thông số catalogue Sedan
- Khung xe thép cường lực, hấp thụ xung lực
- Hệ thống chống trộm
🚦 An toàn chủ động & hỗ trợ lái
- Hệ thống 4 túi khí (bản AT cao cấp)
- Hệ thống cân bằng điện tử ESC
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
- Cảm biến áp suất lốp TPMS
- Cảm biến lùi + Camera lùi
- ABS – Chống bó cứng phanh, EBD, BA hỗ trợ phanh khẩn cấp
Thông Số Kỹ Thuật Hyundai Grand i10 Sedan 2026
Thông số chi tiết lấy từ catalogue Sedan chính thức bạn cung cấp – 3 phiên bản.
Kích thước & Trọng lượng
| Kích thước DxRxC | 3995 x 1680 x 1520 mm (Dài hơn Hatchback 180mm) |
| Chiều dài cơ sở | 2450 mm |
| Khoảng sáng gầm | 157 mm |
| Lốp xe | 165/70 R14 (2 bản TC) / 175/60 R15 (bản AT) |
| Bình xăng | 37 Lít |
Động cơ & Vận hành
| Động cơ | Kappa 1.2 MPI, 1197cc, CVVT, DOHC 16 van |
| Công suất / Mô-men xoắn | 83 Ps @ 6000rpm / 114 Nm @ 4000rpm |
| Hộp số / Dẫn động | 5MT / 4AT / FWD |
| Treo / Phanh | McPherson / CTBA – Đĩa / Tang trống |
Bảng tiêu thụ nhiên liệu Sedan (L/100km) – Từ catalogue
| Phiên bản Sedan | Trong đô thị | Ngoài đô thị | Kết hợp |
|---|---|---|---|
| 1.2 MT Tiêu chuẩn | 6.17 | 4.84 | 5.34 |
| 1.2 AT Tiêu chuẩn | 7.20 | 5.00 | 5.80 |
| 1.2 AT | 7.20 | 5.00 | 5.80 |
